Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Trần Văn Tân”.

  1. Trần Văn Tặng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 316 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 171 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 137 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2100 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tàng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 675 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24631 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 21 · Lô 20 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tan (Ton) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1977 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tãng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1986 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000