Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Trần Văn Son”.

  1. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 194 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mun H4 Gia Lai
  2. Trần Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000