Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Trần Văn Son”.

  1. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 905 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 170 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 462 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 3b Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sờn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 851 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 4a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1 - D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Son Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Son Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mun H4 Gia Lai
  2. Trần Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000