Tìm thấy 240 hồ sơ cho “Trần Văn Son”.
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/10/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 F330 MT979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Giao liên miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Vĩnh Tâm - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Quận 4, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Sở Công an Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/06/1985 Quê quán: Tân Long - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/05/1981 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1979 Quê quán: Thới Hòa E - thị trấn Ô Môn - Hậu Giang Đơn vị: C11 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I3 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 14/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mun H4 Gia Lai
- Trần Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000