Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Trần Văn Sinh”.

  1. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng T Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/19/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 481 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 119 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Thượng - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Cô Săm H16 Kon Tum