Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Trần Văn Sanh”.

  1. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 215 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 322 · Hàng 28 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 32 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 01/07/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25 - 7 - 1982 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1982 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 14/12/1978
  2. Trần Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thắng ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/04/1971