Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Trần Văn Sanh”.

  1. Trần Văn Sanh Năm sinh: 501 Ngày hy sinh: 7/9/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H5 · Khu MC2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần văn Sánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. TRần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 14/12/1978
  2. Trần Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thắng ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/04/1971