Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Văn Sửu”.
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Trường Trấn, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: K70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1975 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C3D7E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24 - 06 - 1972 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nam Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Giao bưu Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: Tây Đức Lập 4km
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.82.09 Chư Pông bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Cát - Nam Thái - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 3/1/1969