Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Văn Sửu”.

  1. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 372 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 118 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  14. Trần văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Ban K. tài Tỉnh.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Ban K. tài Tỉnh.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: Tây Đức Lập 4km
  2. Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.82.09 Chư Pông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Cát - Nam Thái - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 3/1/1969