Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Trần Văn Sửu”.
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 688 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- TRần văn Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 136 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- trần văn sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 20 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: Tây Đức Lập 4km
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.82.09 Chư Pông bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Cát - Nam Thái - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 3/1/1969