Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Văn Sứ”.

  1. Trần văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. TRần văn Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sum Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42005 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Suôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 74 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sứng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1951 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 136 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần văn Sương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. trần văn sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  18. trần văn sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sua Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạc Kiến - Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác