Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Văn Sứ”.
- Trần Văn Su Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Su Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19 - 06 - 1971 Quê quán: Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Dương Đơn vị: ././. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/4/1948 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Su Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - K1 BT42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Yên - Hà Bắc Đơn vị: C1 - K4 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E24 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E24 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Sứa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.