Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Trần Văn Sứ”.
- Trần văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Văn Sườn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Sức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Trần Văn Sướng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H8 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Ban K. tài Tỉnh.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Ban K. tài Tỉnh.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sum Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sum Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14 - 04 - 1983 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sum Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Lợi - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Lợi - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/06/1971 Quê quán: Lê Viên - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sứa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.