Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Số”.

  1. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1049 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 186 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3217 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 4 · Hàng 1A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 267 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. trần văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Khu a Xem chi tiết →
  20. TRần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D1 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Cách đồi 738 (200m)
  2. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968
  3. Trần Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1972 (93-02)03 Kờ Leng 1/50000