Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Số”.

  1. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Soạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1/1945 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 357 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1947 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sọt Năm sinh: 1/2/1944 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. trần văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 793 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 224 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 768 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Cách đồi 738 (200m)
  2. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968
  3. Trần Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1972 (93-02)03 Kờ Leng 1/50000