Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Số”.
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Soái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/9/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C1D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: BBVTW miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỏi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/2/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sởi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN SƠN Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Vĩnh Tâm - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/10/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 F330 MT979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Giao liên miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 Quê quán: Vĩnh Tâm - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Song Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Lại Cánh - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C13 D 9 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Số 42 ngõ 108 - Cầu Đất - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Cách đồi 738 (200m)
- Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968
- Trần Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1972 (93-02)03 Kờ Leng 1/50000