Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Số”.

  1. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1970 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: E270 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 29 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Song Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM388 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Trần văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Song Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Cách đồi 738 (200m)
  2. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968
  3. Trần Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1972 (93-02)03 Kờ Leng 1/50000