Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Sạ”.

  1. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 79 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 45 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày