Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Sạ”.

  1. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1964 Quê quán: Bình Long - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C250 Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/10/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/05/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 08/08/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1969 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 08/08/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1963 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1975 Quê quán: Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Lục Ngạn - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D418 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: C306 - BĐĐP Nhà Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1963 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/5/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày