Tìm thấy 493 hồ sơ cho “Trần Văn Sạ”.

  1. Trần Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 388 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 215 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày