Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Trần Văn Sạ”.

  1. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sáu Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 323 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Đơn vị: C16 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 22 · Khu X6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sắt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày