Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Sơ”.

  1. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 254 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 205 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần văn Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  12. Trần VĂn Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 133 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Soát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Cách đồi 738 (200m)
  2. Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968
  3. Trần Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1972 (93-02)03 Kờ Leng 1/50000