Tìm thấy 330 hồ sơ cho “Trần Văn Sơ”.
- Trần Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 98 · Hàng 5T Xem chi tiết →
- Trần Văn Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 11A · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 10A · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn So Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn So Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26 - 11 - 1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/01/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trấn Văn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sỏ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần văn Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/06/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/03/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Hà- Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Cách đồi 738 (200m)
- Trần Văn Số Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 3/4/1968
- Trần Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1972 (93-02)03 Kờ Leng 1/50000