Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Trần Văn Sĩ”.

  1. Trần Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 232 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1005 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sim Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 288 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 3A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  14. Trần văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng T Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/19/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 481 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum