Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Trần Văn Rô”.

  1. Trần Văn Rở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 262 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Rô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần văn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Rô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Rõ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Rổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Thông tin xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ro Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Rô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Rổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Rở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/05/1975 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Rô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1982 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 622 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. TRẦN Văn RON Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Rô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 Hy sinh: 00/00/ 3060
  2. Trần Văn Rô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 Hy sinh: 00/00/ 3060
  3. Trần Văn Rô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)