Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Văn Ré”.

  1. Trần Văn Re Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Rễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 890 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Rệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Rê Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Rê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Long Phước, Long Phước Đơn vị: Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Long Phước, Long Phước Đơn vị: Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Re Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn ré Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn ré Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Rê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: C1 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 604 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ren Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ren Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Rèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1976 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Rép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ré Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, Khu 5 - Gia Lai