Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trần Văn Quyết”.

  1. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 130 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/6/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1940 · Giáo dục, Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (077-07)04 09 mộ3 1/50000