Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Trần Văn Quang (Vĩnh Phú)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Trần Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Bình Dương - Vân Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 28 Khu A - TX Phúc Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/08/1970 Quê quán: Vũ Cao - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/02/1969 Quê quán: Phố Mới - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/05/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Nguyện Đức - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Tỉnh Cương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1973 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →