Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Trần Văn Quang (Vĩnh Phú)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Soạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phương Lẩm - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Phú Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. TRần Quang Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →