Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Trần Văn Quang (Vĩnh Phú)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Kim Xã - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/01/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1/9/1948 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1958 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nghe Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghe Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1972 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 8 - 1972 Quê quán: Hà Thành - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Phương Lẩm - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Phú Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →