Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Trần Văn Quang”.

  1. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. TRần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1965 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0