Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Trần Văn Quang”.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 460 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 267 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 482 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/05/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 20 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0