Tìm thấy 273 hồ sơ cho “Trần Văn Quỹ”.

  1. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 699 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quýnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/12/1948 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 08
  2. Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1978
  4. Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Chi Câu-Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 19/12/1977 3010
  5. Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3011
→ Xem cả 19 người trong các danh sách