Tìm thấy 292 hồ sơ cho “Trần Văn Quỹ”.

  1. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1987 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 7705 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - F18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quý (Mộ TT 7 LS) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1981 Quê quán: Yên Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 9 - F 968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1982 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 4 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Số 21 Ng.Công Trứ - Hồng Phong - TX Thái Bình Đơn vị: C7D5E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Số 21 Ng.Công Trứ - Hồng Phong Thị Xã - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 08
  2. Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1978
  4. Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Chi Câu-Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 19/12/1977 3010
  5. Trần Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kim thành-Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 20/12/1977 3011
→ Xem cả 19 người trong các danh sách