Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trần Văn Quỳnh”.

  1. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quỷnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quýnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M162 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quýnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: An Viên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 12 - 1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nội Mai - An Viên - Phù Tiên - Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1978