Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trần Văn Quỳnh”.

  1. Trần Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1126 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 381 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. TRần Văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quýnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/12/1948 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quýnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quýnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nội Mai - An Viên - Phù Tiên - Hải Hưng Hy sinh: 4/1/1978