Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trần Văn Quế”.

  1. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1947 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Tịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/8/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chiến khu Ba Lòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 398 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1051 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 17/08/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 76.96.03 bản đồ UTM 1/50.000