Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trần Văn Quế”.

  1. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1962 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 939 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23 - 10 - 1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quế Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/08/1972 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 17/08/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 76.96.03 bản đồ UTM 1/50.000