Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Trần Văn Quế”.

  1. Trần Văn Que Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1959 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Nam Lĩnh, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Que Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 17/08/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 76.96.03 bản đồ UTM 1/50.000