Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Trần Văn Quản”.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1305 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 555 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 928 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 81 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: 1/9/1948 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1958 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c28 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.12.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Quy - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai