Tìm thấy 285 hồ sơ cho “Trần Văn Quý”.

  1. Trần Văn Quynh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1126 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 66 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 220 · Khu 9A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 381 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. TRần Văn Quýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 08
  2. Trần Văn Quỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảng Cốc - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 7/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 21 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1978