Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Trần Văn Quân”.

  1. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 261 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quan Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quán Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →
  15. TRẦN Văn QUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: AN LẬP, DẦU TIẾNG, DẦU TIẾNG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/05/1905 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.12.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Quy - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai