Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Trần Văn Quân”.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Kiên Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Kiên Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đông Thương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D5 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1981 Quê quán: Trường thịnh - Thị xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/04/1981 Quê quán: Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.12.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Quy - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai