Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Trần Văn Quán”.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1305 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 555 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 928 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 81 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: 1/9/1948 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2969 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1958 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.12.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Quy - Phú Thịnh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai
  4. Trần Văn Quân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Trần Văn Quận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách