Tìm thấy 372 hồ sơ cho “Trần Văn Quá”.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 81 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1/9/1948 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2969 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 35 · Lô 31 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 399 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1958 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c28 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Lão Hộ- Yên Dũng- Bắc Giang Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 32 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 401 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Từ Ô- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1972 (19-33)09 Nghĩa trang D2 mộ 4