Tìm thấy 372 hồ sơ cho “Trần Văn Quá”.

  1. Trần Văn Quấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 482 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 441 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 672 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Từ Ô- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1972 (19-33)09 Nghĩa trang D2 mộ 4