Tìm thấy 372 hồ sơ cho “Trần Văn Quá”.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C8 D20 V 104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D2 - E208 - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Kiên Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thành - Kiên Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Từ Ô- Tân Trào- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1972 (19-33)09 Nghĩa trang D2 mộ 4