Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Trần Văn Phong”.

  1. Trần Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 199 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 902 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 413 · Khu B5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 270 · Khu 9A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 115 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 9 · Khu II Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Phong 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Thanh Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 01/10/1967