Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Trần Văn Phi”.

  1. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu d Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1980 Quê quán: Nhị Hòa - An Sơn - Thuận Hải Đơn vị: D6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 278 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2801 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phiếu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Lạc- Châu Hanh- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 9/3/1970