Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Văn Phan”.

  1. Trần Văn Phẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H7 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần văn Phan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Thanh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1978 Quê quán: Thanh Tân - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1962 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 154 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Pháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thượng Văn - Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1968